Skip to the content
M&A Platform
☰
Menu
Top
M&A大学
お問い合わせ
ベトナム案件
売りたい
買いたい
成功事例
日本語
Tiếng Việt
(
ベトナム語
)
売りたい
M&A譲渡対象の事業形態
Không chọn
法人
個人事業
Tỉnh/thành phố
-
Hà Nội
Hải Phòng
Đà Nẵng
Hồ Chí Minh
Cần Thơ
Vĩnh Phúc
Bắc Ninh
Hải Dương
Hưng Yên
Hà Nam
Thái Bình
Nam Định
Ninh Bình
Hà Giang
Cao Bằng
Phú Thọ
Tuyên Quang
Bắc Kạn
Thái Nguyên
Bắc Giang
Lạng Sơn
Quảng Ninh
Lào Cai
Lai Châu
Điện Biên
Yên Bái
Sơn La
Hòa Bình
Quảng Nam
Quảng Ngãi
Bình Định
Phú Yên
Khánh Hòa
Ninh Thuận
Bình Thuận
Thanh Hóa
Nghệ An
Hà Tĩnh
Quảng Bình
Quảng Trị
Thừa Thiên - Huế
Kon Tum
Gia Lai
Đắk Lắk
Đắk Nông
Lâm Đồng
Tây Ninh
Bình Phước
Bình Dương
Đồng Nai
Bà Rịa - Vũng Tàu
Long An
Đồng Tháp
Tiền Giang
An Giang
Bến Tre
Vĩnh Long
Trà Vinh
Kiên Giang
Hậu Giang
Sóc Trăng
Bạc Liêu
Cà Mau
業種
-
農業、林業、水産物
鉱物の採掘
製造および加工産業
電気、ガス、水道業、蒸気、エアコンの生産と配分
水供給; 廃棄物および下水管理および処理活動
建設業
卸売と小売り; 車、オートバイ、バイク、その他の自動車の修理
倉庫輸送
倉庫輸送
滞在およびフードサービス
情報・通信
金融、銀行および保険の活動
不動産事業
専門的、科学的および技術的活動
管理活動とサポートサービス
共産党、社会政治組織、国家管理、国家安全保障、外交および強制的な社会的保証の活動
教育と養成
健康と社会的支援活動
芸術、娯楽
その他のサービス活動
世帯における雇用活動、材料製品の生産および世帯のサービス
国際的な組織や機関の活動
代表者の年代
-
10代以下
20代
30代
40代
50代
60代
70代
80代
90代
100歳以上
従業員数
-
なし
1人〜4人
5人〜9人
10人〜19人
20人〜49人
50人〜99人
100人〜299人
300人〜999人
1000人以上
譲渡対象
Không chọn
会社譲渡
事業譲渡
Các điều kiện mong muốn khác
同一業種のみ
異業種のみ
同一都道府県のみ
別都道府県のみ
専業のみ
経験者のみ
会社名は残したい
ブランド名は残したい
連帯保証の解除
従業員雇用継続
個人所有の事業用不動産を貸借してほしい
個人所有の事業法不動産を売却したい
車を引き取りたい
保険を引き取りたい
仕入れ先・取引先を継続してほしい
Doanh thu kinh doanh
-
0 VND đến 2 billion VND
2 billion VND đến 6 billion VND
6 billion VND đến 10 billion VND
10 billion VND đến 20 billion VND
20 billion VND đến 40 billion VND
40 billion VND đến 60 billion VND
60 billion VND đến 100 billion VND
100 billion VND đến 200 billion VND
200 billion VND đến 400 billion VND
400 billion VND đến 1,000 billion VND
1,000 billion VND trở lên
Lợi nhuận kinh doanh
-
Dưới -2 billion VND
-2 billion VND đến 0 VND
0 VND đến 0.6 billion VND
0.6 billion VND đến 1 billion VND
1 billion VND đến 2 billion VND
2 billion VND đến 4 billion VND
4 billion VND đến 10 billion VND
10 billion VND đến 20 billion VND
20 billion VND đến 40 billion VND
40 billion VND đến 60 billion VND
Hơn 100 billion VND
Số lượng tài sản được chuyển nhượng (ước tính)
-
0円〜100万円
0.2 billion VND đến 0.6 billion VND
0.6 billion VND đến 1 billion VND
1 billion VND đến 1.5 billion VND
1.5 billion VND đến 2 billion VND
2 billion VND đến 3 billion VND
3 billion VND đến 4 billion VND
4 billion VND đến 6 billion VND
6 billion VND đến 10 billion VND
10 billion VND đến 15 billion VND
15 billion VND đến 20 billion VND
20 billion VND đến 30 billion VND
30 billion VND đến 40 billion VND
40 billion VND đến 60 billion VND
60 billion VND đến 100 billion VND
100 billion VND đến 200 billion VND
Hơn 200 billion VND
わからない
add search
.
Search
sorry